Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đinh xuân Bẩy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B1 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Xuan Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Xuân Ba Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 148 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L20 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N10 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Y3 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu Q Xem chi tiết →
  10. Đàm Xuân Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/2/1974 Quê quán: Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3745 Xem chi tiết →
  11. Đàm Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 13 Xem chi tiết →
  12. Đào Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 290 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Chuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H46 · Hàng 16 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách