Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Vũ Xuân Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P22 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu H Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Sỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T89 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T200 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ V5 · Hàng 5 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương Xuân Thiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
- Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xuân Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965