Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Rợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/7/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ R7 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu I Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/9/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T0 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Thử Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 308 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Tiềm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Trinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 71 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Tâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Tạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách