Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/11/1960 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 373 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Dừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H118 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H161 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Lẫy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L85 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N15 · Hàng 13 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N96 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng A 10 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách