Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K12 · Hàng 10 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1967 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L61 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L15 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Loãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L97 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luyến Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang An Châu, Huyện Sơn Động, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lũy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lập Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Mua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965