Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
-
Nguyễn Xuân Hính
Năm sinh: 1942
Ngày hy sinh: 21/3/1967
Quê quán: TH. Xuyên, Thanh Sơn - Vĩnh Phú
Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ H100 · Hàng 4 · Lô 7 · Khu D
Xem chi tiết →
-
Nguyễn Xuân Hòa
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 9/3/1975
Quê quán: Đống Đa - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
Đơn vị: C6 - D8 - E66 - F10 - QĐ3
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ H71 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D
Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1982 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H102 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H2 · Hàng 13 · Lô 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 389 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Thanh Vân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H49 · Hàng 16 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/5/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 392 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965