Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 173 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 19 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Xuân Hương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tới Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/4/1972 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Bích Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 675 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách