Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nghiêm Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hùng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 823 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Xuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 229 · Lô Ô tròn IIIa · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 11 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/4/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Đơn vị: C2 - D7 - E31 - F2 An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thanh Xuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1965 An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách