Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lưu Xuân Tít Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lưu Xuân Tú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  3. Lưu Xuân Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Tạo Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1948 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Xuân Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Thanh Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 118 Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lương Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lương Xuân Thảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lại Xuân Huệ Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 24/8/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H32 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lại Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1981 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 366 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tam Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách