Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T220 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu N Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Tú Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Vác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 725 · Khu 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 174 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ35 · Hàng 16 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân ảnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Lê thị Hoà ( Xuân ) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách