Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 403 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 560 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Khơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Linh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 3 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Liêu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 46 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/4/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L71 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N85 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách