Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Thị Thanh Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/11/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 282 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Trí Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Chuyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách