Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/5/1987 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 139 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1960 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Lai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/7/1975 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Phả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Quế Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Sanh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1971 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách