Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đào xuân Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 249 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đào xuân Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đầu Xuân Lựu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 4 · Lô II Xem chi tiết →
  4. Đậu Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 113 Xem chi tiết →
  5. Đậu Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 202 Xem chi tiết →
  7. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Huyện Quỳ Hợp, Huyện Quỳ Hợp, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đậu Xuân Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đậu Xuân May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  10. Đậu Xuân Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 193 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Đậu Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đậu Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1930 An táng tại: Xã Thanh Giang, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đậu Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 93 Xem chi tiết →
  14. Đậu Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 173 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Xuân Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 439 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách