Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
-
Vũ Xuân Mai
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 329 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vương xuân Thiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 114 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- hà thị xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 89 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- hà xuân liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- hà xuân thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lê xuân mươl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: nam đông, Huyện Nam Đông, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- mai xuân túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- nguyễn xuân hãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 326 · Hàng 2 · Khu m Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965