Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Võ Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Võ Xuân Liệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 79 Xem chi tiết →
  4. Võ Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 549 Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 482 Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 211 Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 269 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 225 Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Phong Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  11. Võ Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 260 Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 567 Xem chi tiết →
  15. Võ Xuân Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 421 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 298 Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách