Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Võ Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 509 Xem chi tiết →
  2. Võ Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  4. Võ Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 222 Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 477 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Ghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 563 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1948 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 447 Xem chi tiết →
  11. Võ Xuân Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 644 Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 422 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1980 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  15. Võ Xuân Hồ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 266 Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 535 Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1954 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 100 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách