Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trịnh Xuân Tấc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Xuân Năm sinh: 12/7/1949 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Tô Xuân Phúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Tăng Xuân Bầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 123 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Tăng Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Tưởng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1984 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 87 Xem chi tiết →
  8. Tưởng Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 101 Xem chi tiết →
  9. Tạ Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Tạ Xuân Cường(Hoàng) Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 692 Xem chi tiết →
  11. Tống Ngọc Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Tống Xuân Đồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  13. Từ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Vi Xuân Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  15. Võ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 125 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách