Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 86 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1966 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 118 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 60 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a4 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 370 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Quả Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1974 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu 5B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách