Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 87 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 652 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Khu 3B Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 89 · Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1959 An táng tại: Xã Thanh Lâm, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Tạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hoà, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 470 · Lô 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 490 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 91 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 190 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 284 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1980 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách