Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 510 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 164 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1978 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 429 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 61 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 31 Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Lữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Miện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Mảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Mống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1973 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 65 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách