Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Trần Xuân Dượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 385 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 291 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 362 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 598 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
Trần Xuân Hồ
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: TÂY HỒ
An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam
Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 483 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1970 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965