Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Thái Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Thái Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trinh Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trinh Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  5. Trinh Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Triệu Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  7. Trà Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 411 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  8. Trương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Trương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  13. Trương Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 294 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trương Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trương Xuân Hệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1981 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 200 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trương Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Trương Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Hạ lang, Huyện Hạ Lang, Cao Bằng Xem chi tiết →
  19. Trương Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  20. Trương Xuân Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách