Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phạm Xuân Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Ngọc Năm sinh: 5/1/1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 386 Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Nọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 150 · Khu 7B Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 565 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: xã Quang phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 313 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Liên trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1957 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 349 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách