Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Phạm Xuân Chung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1986 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 232 · Khu 1C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1966 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1954 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 566 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kịch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 469 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 131 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965