Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Tằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tô Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Võ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 50 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Y Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT QUẾ SƠN QUẢNG NAM Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 55 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Đào xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách