Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phan Xuân Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 241 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Phan Xuân Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Phan Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 26 · Khu 2B Xem chi tiết →
  5. Phan Xuân Thảo Năm sinh: 7/2/1943 Ngày hy sinh: 14/12/1966 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phan Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  7. Phan Xuân hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 322 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 235 Xem chi tiết →
  11. Phùng Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Phùng Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  14. Phạm Mạnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 581 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Xuất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách