Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Ngô Xuân Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ninh Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1991 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nông Xuân Thuỷ Năm sinh: 24/4/1960 Ngày hy sinh: 12/3/1979 An táng tại: Mỏ măng gan, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Nông Xuân Đèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 343 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 325 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 233 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1966 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Gặp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 369 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 398 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 231 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1970 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Xuân Nhoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965