Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Ngô Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Anh Năm sinh: 15/1948 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1965 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 329 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Hỗi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô D Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 412 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Mạc Năm sinh: 17/1940 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: HƯNG ĐẠO - HẢI NGUYÊN - NGHỆ AN An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Xuân Nghi
  15. Ngô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Khu 9B Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Uyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách