Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1994 An táng tại: Xã Tùng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 59 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Mậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 216 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Mức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 344 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Ngĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Ngọc, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Ngữ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nhiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1969 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 341 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Nàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 286 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách