Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Tân Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/10/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 301 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 347 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Liêu Năm sinh: 15/1948 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 145 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 363 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 185 · Khu 9B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: NAM HÀ Đơn vị: C13 - D6 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Long
  19. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách