Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Xăng”.

  1. Hoàng Văn Xảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Thị Xáng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Đắc Xang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 Xem chi tiết →
  4. Hồ Xang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  5. Hồ Xáng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  6. Lê Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1952 Đơn vị: E.108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Lại Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1953 Đơn vị: E.803 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xáng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xáng (em) Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  15. Quách Sỹ Xáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Xang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1/1962 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Trần Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Xằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Võ Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Xuân Xăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Nguyễn Văn Xăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Đinh Viết Xăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Ls Xăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Hưng Hy sinh: 30/8/1961
  5. Nguyễn Văn Xăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 19 người trong các danh sách