Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Xích”.

  1. VÕ XÍCH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thành Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - V.Yên - Hà Bắc Đơn vị: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 26 ngõ 1 - khối 59 - Giảng Võ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1964 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đội tuyên truyền Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1981 Quê quán: Lương Cầu An - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Xích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/07/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Xích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/07/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1991 Quê quán: Hàm Đức - Hàm Thuận - Thuận Hải Đơn vị: C 2 - D 5 - E 270 - F 60 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.19.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Hóa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 4667
→ Xem cả 31 người trong các danh sách