Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Xích”.

  1. Nguyễn Văn Xịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42322 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xích Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/10/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xịch Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Phùng Văn Xịch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 68 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Tô Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 240 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. hoàng văn xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 96 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  10. hồ văn xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 4 · Lô b4 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 10/6/ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 44 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Khu C1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huy Xích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 46 · Lô 10B · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.19.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Hóa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 4667
→ Xem cả 31 người trong các danh sách