Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Xích”.

  1. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Công Xích Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 174 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xích Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Xích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 16 · Lô 196 Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Trong Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đào Trong Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1947 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đổ Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đỗ Danh Xích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42201 Xem chi tiết →
  14. Hồ Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 788 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Mai Thị Xích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/9/1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42039 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 173 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 94 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.19.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Hóa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 4667
→ Xem cả 31 người trong các danh sách