Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Xích”.

  1. Tống Đức Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. Đinh Tấn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 14/11/1956 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 366 Xem chi tiết →
  4. Châu Ngọc Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 337 Xem chi tiết →
  5. Lê Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Xích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 837 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Phan Xích Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 44 Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Xích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nhân Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Liêu Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Xích Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 76 Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.19.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Hóa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 4667
→ Xem cả 31 người trong các danh sách