Tìm thấy 128 hồ sơ cho “Xích”.

  1. Lê Xích Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/4/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 391 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Xích Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Xích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Vă Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
  6. Danh Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Khăm Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Kiều Xích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lý Xích Dì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xích Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Võ Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Xích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xích Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/12/1964 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xịch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lưu Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Ninh Văn Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Trà Xích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1943 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 22 · Lô P Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thu Ngạc - Thanh sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 18.19.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Bùi Văn Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Góm - Miễu Đồi - Lục Sơn - Hà Sơn Bình Hy sinh: 31/12/1978
  3. Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 20/03/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Đinh Quang Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1967
  5. Nguyễn Văn Xích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Hóa - Hà Tây Hy sinh: 16/03/1969 4667
→ Xem cả 31 người trong các danh sách