Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Vy Văn An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lô Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: BảnPin - Chuyên Hoa - Mường La - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1969 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1983 Quê quán: Ô Long Vỹ - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Bong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Liên Vy - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Vỹ - Liên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Cấu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Dần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Khanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Tẫn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ước Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Ngư Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Phàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Tháp Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Phan Văn ất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Hạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn ảm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Côn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú An- Đồng Thành- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/1/1972 (26-23)01 mộ 2