Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Vy Văn An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Vy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vy Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1970 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình Đơn vị: C675B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vy Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Châu Nga - Quỳnh Châu - Nghệ An Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hồ Văn Vỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: Nghĩa Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vy Văn Truyền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Châu Hồi - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H7 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hưng Tâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: B5 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
- Vy Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Châu Sang - Giang Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vy Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thanh Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.