Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Vy Văn An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thuận sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vy Văn Truyền Năm sinh: 1972 Ngày hy sinh: 26/8/1992 Quê quán: Thạch Ngàn - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Trọng Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1970 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Vy Văn Thích Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/4/1967 Quê quán: nghĩa thịnh - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 400 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Vỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/10/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Vỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15 - 04 - 1970 Quê quán: Thuỵ Liên - Thuỵ An - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 01 - 1970 Quê quán: Quang trung - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 Quê quán: Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/11/1951 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú An- Đồng Thành- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/1/1972 (26-23)01 mộ 2