Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Văn Minh”.

  1. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 09/08/1978 Quê quán: Đội Chế Biến, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/12/1977 Quê quán: Bìng Nghĩa - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1974 Quê quán: Hữu Xương - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: tây hiếu - nghĩa đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Mê Linh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Phong - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Vũ Văn Minh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  3. Vũ Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Vũ Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác