Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Vũ Văn Minh”.

  1. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 897 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2077 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/12/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M42 · Hàng 11 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/11/1952 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 170 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tân Phong - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Vũ Văn Minh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Cổ Lũng, Phú Lương, Bắc Thái Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06
  3. Vũ Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
  4. Vũ Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Đàn, Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Hy sinh: 05/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác