Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Vũ Đình Ba”.

  1. Vũ Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1948 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Bá Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 21/11/1948 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/03/1969 Quê quán: Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Quỳnh Hoài - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/02/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Bạ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Bao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Bao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 147 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Bấm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 994 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Bẩy Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Vũ đình bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Ba Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Quỳnh Hải, Quỳnh Côi, Thái Bình, Hy sinh: 1/3/1969