Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Vong”.

  1. Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 344 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Chu Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1940 An táng tại: Nghĩa Trang Tân An, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lử Quốc Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1962 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Duy Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phi Vọng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 501 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 576 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Trong Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Phạm Tấn Vọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Vọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Bùi Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Cao Hy Vọng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Chu Đình Vọng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cồ Minh Vông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A
  2. Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Hy sinh: 22/02/1967
  3. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào
→ Xem cả 89 người trong các danh sách