Tìm thấy 343 hồ sơ cho “Vong”.

  1. Võ Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 475 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  2. Đinh Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Đinh Vọng Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 331 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đào Thanh Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 213 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Võng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M308 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M338 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Phan Võng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H5 · Lô LH5 · Khu KH Xem chi tiết →
  17. Phan Đình Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Võng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Vòng A Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/5/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Vọng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · Trà Đình, Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình (ông Nguyễn Văn Hồ) Hy sinh: 8/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A
  2. Nguyễn Thanh Vọng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1928 · Đức La, Đức Thọ Hy sinh: 22/02/1967
  3. Hoàng Cát Vọng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Tuy Xá, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 06/11/1965 Mai táng ban đầu: ,
  4. Vòng Tắc Phoóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cô Tô - Cẩm Phả - Quảng Ninh Hy sinh: 29/04/1970 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Trịnh Văn Vòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khánh - Đồng Bẩm - Thái Nguyên Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Bản Mulapa Móc - huyện Mường Num Chăm Pắc Sắc Lào
→ Xem cả 89 người trong các danh sách