Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Vinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn ý (Vinh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn ý (Vinh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Vĩnh Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Vĩnh Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 35 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  11. Đỗ Vĩnh Tuyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Vĩnh Xuyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 175 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ thanh Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đỗ văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Đỗng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng U · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đỗng Quang Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Đỗng Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 201 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Đỗng Đình Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng O · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  20. Đỗng Đức Vinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách