Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 602 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 22 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1948 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 859 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/9/1945 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1342 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1344 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42086 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 36 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/11/1977 Quê quán: Đồng Xuân - Thạch Hà - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4614 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1600 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Yên Nghĩa, Xã Yên Nghĩa, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Vĩnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 8/2/1956 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách