Tìm thấy 3.938 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  4. Bắc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Cao Hùng Vĩnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Cao Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Hồng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 309 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1276 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Vinh Quang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 815 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Hoàng Vĩnh Luyến (Uyến) Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1.237 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.237 người trong các danh sách