Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a12 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1978 Quê quán: Thanh Hùng - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4592 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4593 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/4/1982 Quê quán: Phúc Nghĩa - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4596 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 687 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 311 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1990 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách