Tìm thấy 3.941 hồ sơ cho “Vinh”.

  1. Lê Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lý Đăng Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lưu Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 591 Xem chi tiết →
  5. Lưu Vĩnh Định Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đức Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Lương Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Lương Vân Vinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lương Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1979 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1731 · Lô 9 Xem chi tiết →
  10. Lại Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Mai Quang Vinh Năm sinh: 1/8/1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Mai Thế Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 271 · Hàng 5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 29 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Quang Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4588 Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Đình Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1367 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →

Còn 1.248 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Đỗ Quang Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Tân Trạch- Cần Đước-Long An
  3. Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 10/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  4. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  5. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
→ Xem cả 1.248 người trong các danh sách